NEW Vpp Là Gì – Phân Loại Vpp

Hi quý vị. , mình mạn phép đưa ra đánh giá chủ quan về kinh nghiệm, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống qua nội dung Vpp Là Gì – Phân Loại Vpp

Phần lớn nguồn đều đc cập nhật thông tin từ các nguồn trang web đầu ngành khác nên có thể vài phần khó hiểu.

Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý and gạch đá dưới comment

Khuyến nghị:

Mong bạn đọc đọc nội dung này ở nơi riêng tư cá nhân để có hiệu quả tốt nhất
Tránh xa toàn bộ các dòng thiết bị gây xao nhoãng trong việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update thường xuyên

Khi bước chân vào môi trường văn phòng tại một tập đoàn đa quốc gia, việc sử dụng tiếng Anh để xin đồ dùng văn phòng phẩm là điều không thể tránh khỏi. Đặc biệt nếu bạn đang ở vị trí quản trị, kế toán, thủ quỹ thì việc theo dõi tất cả các VPP đã sử dụng và đặt hàng khi cần là một việc làm thường xuyên.

Bạn đang xem: Vpp là gì

See also  NEW Slumber Là Gì ? Nghĩa Của Từ Slumber Trong Tiếng Việt Slumber Là Gì

Chính vì vậy hôm nay viettradeportal.vn chia sẻ Văn phòng phẩm tiếng anh là gì? Từ vựng và cụm từ liên quan mà bạn có thể sử dụng trong những tình huống cơ bản nhất.

Văn phòng phẩm tiếng anh là gì? – Từ vựng về VPP

Trong tiếng Anh, office là văn phòng phẩm (/ ˈsteɪʃ (ə) n (ə) ri /), là một danh từ không đếm được. Tiếp theo mình giới thiệu với các bạn một số từ vựng về văn phòng phẩm bằng tiếng anh, để tiện tra cứu mình sẽ sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

*

Văn phòng phẩm tiếng anh là gì?

STT Ngữ vựng Phát âm Có nghĩa
đầu tiên Thêm máy máy thu ngân(để in hóa đơn bán lẻ)
2 Phong bì đã được giải nén
3 Dính / ədˈhiːzɪv / keo dính
4 Thư đường hàng không thư gửi bằng đường hàng không
5 Kẹp chất kết dính / ˈBʌɪndə // klɪp / kẹp bướm, kẹp càng cua
6 Lưỡi dao / bleɪd / thanh gươm
7 Giá sách / bʊk // ʃɛlf / giá sách
số 8 Tủ sách /ˈBʊk.keɪs/ tủ sách
9 Bulldog clip kẹp làm bằng kim loại, thường được sử dụng để kẹp giấy lên bìa cứng
mười Máy tính /ˈKæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ máy tính
11 Lịch /ˈKæl.ɪn.dəʳ/ lịch
thứ mười hai Giấy than / ˈKɑːb (ə) n // ˈpeɪpə / giấy than
13 Phong bì danh mục / ˈKat (ə) lɒɡ // ˈɛnvələʊp / phong bì danh mục
14 Băng bóng kính / ˈSɛləfeɪn // teɪp / Băng keo
15 Ngăn kéo tủ ngăn kéo
16 Thông tư / ˈSəːkjʊlə / Thông báo gửi đến khách hàng
17 Kẹp / klamp / kẹp
18 Clasp phong bì phong bì lớn (khổ A4) có dây kéo
19 Tem kỷ niệm / kəˈmɛm (ə) rətɪv // tem / tem bưu chính kỷ niệm
20 Máy vi tính /kəmˈpjuː.təʳ/ máy tính
21 Giấy vi tính /kəmˈpjuː.təʳ/ / ˈpeɪpə / giấy máy tính
22 Chất lỏng sửa chữa / kəˈrɛkʃ (ə) n // ˈfluːɪd / Lịch
23 Bút xóa / kəˈrɛkʃ (ə) n // pɛn / cục gôm
24 Khối /ˈKjuː.bɪ.kļ/ mỗi phòng nhỏ
25 Bàn /bàn/ bàn
26 Thùng đựng rác / ˈDʌs

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thể Thao Dã Ngoại
See also  NEW Hướng Dẫn Tạo Website Wordpress Miễn Phí Với Wordpress, Tạo Website: Tự Làm Được Ngay

Leave a Comment