NEW Vietnam Zip Code, Mã Bưu Điện (Zip Code) Việt Nam (Đã Cập Nhật 2021)

Hi quý vị. Ngày hôm nay, ThaiSonGallery sẽ đưa ra đánh giá khách quan về các tips, tricks hữu ích cho cuộc sống với nội dung Vietnam Zip Code, Mã Bưu Điện (Zip Code) Việt Nam (Đã Cập Nhật 2021)

Phần lớn nguồn đều được cập nhật ý tưởng từ những nguồn website nổi tiếng khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý & gạch đá dưới bình luận

mã bưu điện tại Việt Nam từ năm 2018 đã được điều chỉnh gồm 5 chữ số thay thế cho mã bưu chính cũ là 6 chữ số. Trong đó, chữ số đầu ghi mã vùng, hai chữ số đầu xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Bốn chữ số đầu tiên xác định mã quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

Bạn đang xem: Mã bưu điện (zip code) Việt Nam

NS mã bưu chính (Mã Zip, Mã Bưu điện) cũng quy định bưu điện (bưu điện trung tâm). Mã bưu điện cũng có 5 chữ số. Hai chữ số đầu tiên xác định tên của tỉnh hoặc thành phố. Các chữ số sau đây thường là 0.

Xem thêm: Cách Mua Usdt Trên Remitano? Cách mua và bán Usdt bằng Vnd

Thông thường, mã bưu chính chỉ có 5 số, nhưng trên một số trang web nước ngoài, bắt buộc phải nhập 6 chữ số như tiêu chuẩn của Mỹ, bạn chỉ cần thêm số 0 – 0 vào cuối.

See also  NEW Snlt Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì? Snlt Là Gì V Bạn

Xem thêm: Cách Kiểm Tra Số Dư Tài Khoản Là Gì? Và các vấn đề liên quan

*
*

Danh sách mã bưu chính các tỉnh, thành phố Việt Nam

Tên mã bưu chính tỉnh
An giang 90000
Bắc giang 26000
Bắc kạn 23000
Bạc Liêu 97000
Bắc ninh 16000
Bà rịa vũng tàu 78000
Bến tre 86000
Hòa bình 55000
Bình dương 75000
Bình phước 67000
Bình thuận 77000
Cà Mau 98000
Cần Thơ 94000
Cao bằng 21000
Đà Nẵng 50000
Đắk lắk 63000 – 64000
Đắk nông 65000
Điện biên 32000
Đồng nai 76000
Đồng tháp 81000
Gia Lai 61000 – 62000
Hà giang 20000
Hà nam 18000
Hà tĩnh 45000 – 46000
Hải dương 03000
Hải phòng 04000 – 05000
Hà nội 10000 – 14000
Hậu giang 95000
Sự thanh bình 36000
Thành phố. Hồ Chí Minh 70000 – 74000
hưng yên 17000
Khánh Hòa 57000
Kiên giang 91000 – 92000
Kon Tum 60000
Lai Châu 30000
Lâm đồng 66000
Lạng sơn 25000
Lào Cai 31000
Long an 82000 – 83000
Nam Định 07000
Nghệ an 43000 – 44000
Ninh Bình 08000
Ninh thuận 59000
Phú thọ 35000
Phú yên 56000
Quang bình 47000
Quang nam 51000 – 52000
Quảng ngãi 53000 – 54000
Quang ninh 01000 – 02000
Quảng Trị 48000
Sóc Trăng 96000
Sơn La 34000
Tây ninh 80000
hoà Bình 06000
Thái nguyên 24000
Thanh Hoa 40000 – 42000
Huế 49000
Tiền giang 84000
Trà Vinh 87000
Tuyên Quang 22000
Vĩnh long 85000
Vĩnh phúc 15000
Yên bái 33000
See also  NEW https://tranminhdung.vn/thi-truong-chung-khoan-6-thang-dau-nam-2019/

Xem thêm trên Wikipedia.

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thể Thao Dã Ngoại

Leave a Comment