NEW Tỷ Giá Đo La Canada Hôm Nay, Tỷ Giá Đô La Canada Cad Mới Nhất Hôm Nay

Xin chào đọc giả. Hôm nay, Thái Sơn mạn phép đưa ra đánh giá chủ quan về kinh nghiệm, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống qua nội dung Tỷ Giá Đo La Canada Hôm Nay, Tỷ Giá Đô La Canada Cad Mới Nhất Hôm Nay

Đa số nguồn đều đc lấy thông tin từ các nguồn trang web đầu ngành khác nên sẽ có vài phần khó hiểu.

Mong mỗi người thông cảm, xin nhận góp ý and gạch đá dưới comment

Khuyến nghị:

Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này ở nơi riêng tư cá nhân để có hiệu quả tối ưu nhất
Tránh xa toàn bộ những thiết bị gây xao nhoãng trong việc tập kết
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ cập nhật thường xuyên

Trong bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada bên dưới, giá trị màu xanh lam tương ứng với mức giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Bạn đang xem: Tỷ giá đô la Canada hôm nay

Dữ liệu được máy tính cập nhật liên tục và hoàn toàn tự động. Bên dưới bảng có một Tóm tắt về Tỷ giá CAD

Lưu ý: Nếu bạn muốn xem chi tiết các loại ngoại tệ khác, hãy bấm vào tên ngân hàng trong bảng.

Xem thêm: Là gì? Hiểu Mina là gì? Cách mua Mina trên Coinlist

*

Đơn vị: VND (Đồng Việt Nam)

Ngân hàng Bán tiền mặtMua tiền mặtTên Ngân hàng Chuyển khoản
NGÂN HÀNG VIETINBANK 19.087 18.537 19.087 Ngân hàng Công thương Việt Nam
BIDV 19.141 18.437 18.548 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
MBBANK 19.076 18.303 18.488 Ngân hàng quân đội
SACOMBANK 18.773 18.470 18.570 Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TECHCOMBANK 19.037 18.212 18.435 Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam
VIETCOMBANK 18.401,71 18.217,7 18.217,7 Ngân hàng ngoại thương việt nam
HDBank 18.844 18.460 18.528 Ngân hàng Phát triển Nhà TP.
Ngân hàng HSBC 19.134 18.372 18.553 Ngân hàng Hsbc
KIENLONGBANK 18.859 18.399 18.546 Ngân hàng Kiên Long
MARITIME BANK 19.090 18.677 19.090 Ngân hàng Hàng hải Việt Nam
OCB 19.032 18.274 18.324 ngân hàng phía đông
VIB 18,973 18.544 18.694 Ngân hàng quốc tế
AGRIBANK 19.150 18.647 18.722 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
CBBANK 18.794 Ngân hàng xây dựng
ĐÔNG Á 19.100 18.720 18.800 Ngân hàng Đông Á
GPBANK 19.099 18.818 Ngân hàng Dầu khí Toàn cầu
HLBANK 18.554,29 18.368,75 18.368,75 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam
EXIMBANK 19.125 18.724 18.780 Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam
ABBANK 19.272 18,642 18.774 Ngân hàng An Bình
ACB 18.814 18.444 18.555 Ngân hàng TMCP Á Châu
VCCB 18.747 Ngân hàng việt nam
LIENVIETPOSTBANK 19.123 18,769 Ngân hàng Bưu điện Liên Việt
NGÂN HÀNG NGÂN HÀNG 18,976 18.691 Ngân hàng Petrolimex
SCB 19.100 18.590 18.660 Ngân hàng TMCP Sài Gòn
SHB 19.110 18.690 18.810 Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội
TPBANK 19,229 18.607 18.647 Tiên Phong Bank
See also  NEW https://tranminhdung.vn/cong-ty-co-phan-chung-khoan-chau-a/

Vào buổi chiều bán

Tỷ giá bán CAD của 26 ngân hàng dao động trong khoảng 18.401,71 – 19.272 VND / 1CAD.

Xem thêm: Công Ty Cổ Phần Cấp Thoát Nước Bình Định, Bdw: Công Ty Cổ Phần Cấp Thoát Nước Bình Định

Giá bán cao nhất: Ngân hàng An Bình (ABBANK) với giá bán 19.272 VND / 1 CAD

Giá bán thấp nhất: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) với giá bán 18.401,71 VND / 1 CAD

Vào buổi chiều mua ở

Tỷ giá mua vào CAD của 26 ngân hàng nằm trong khoảng 18.212 – 18.724 VND / 1CAD.

Mua vào cao nhất: Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam (EXIMBANK) với giá mua vào là 18.724 VND / 1CAD

Mua vào thấp nhất: Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) với giá mua là 18.212 VND / 1CAD

Đô la Úc (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy Sĩ (CHF) Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR)) Rupee Ấn Độ (INR ) Yên Nhật (JPY)
Won Hàn Quốc (KRW) Kuwait Dinar (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philippines (PHP) Rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) Krona Thụy Điển (SEK)
Đô la Singapore (SGD) Baht Thái (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ VND 1,2 (USD-12) Đô la Mỹ Đồng 5-20 (USD-5-20)) Đô la Mỹ VND 50-100 ( USD-50-100) Đô la Mỹ VND 5,10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ VND 1,5 (15 USD) Rand Nam Phi (ZAR)

Thông tin khuyến mãi

Chuyển đổi tiền tệ
Đổi
Đồng Việt Nam (VND) Đô la Úc (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy Sĩ (CHF) Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR) Rupee Ấn Độ (INR) Yên Nhật (JPY) Won Hàn Quốc (KRW) Đồng Kuwait (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philippine ( PHP) Đồng rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Saudi (SAR) Krona Thụy Điển (SEK) Đô la Singapore (SGD) Baht Thái (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ VND 1,2 (USD-12) Đô la Mỹ Đồng 5 – 20 (USD-5-20) Đô la Mỹ VND 50 – 100 (USD-50-100) Đô la Mỹ Đồng 5, 10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ 1,5 (15 USD) Rand Nam Phi (ZAR)
Đồng Việt Nam (VND) Đô la Úc (AUD) Đô la Canada (CAD) Franc Thụy Sĩ (CHF) Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) Krone Đan Mạch (DKK) Euro (EUR) Bảng Anh (GBP) Đô la Hồng Kông (HKD) Rupiah Indonesia (IDR) Rupee Ấn Độ (INR) Yên Nhật (JPY) Won Hàn Quốc (KRW) Đồng Kuwait (KWD) Kip Lào (LAK) Peso Mexico (MXN) Ringgit Malaysia (MYR) Krone Na Uy (NOK) Đô la New Zealand (NZD) Peso Philippine ( PHP) Đồng rúp Nga (RUB) Riyal Ả Rập Saudi (SAR) Krona Thụy Điển (SEK) Đô la Singapore (SGD) Baht Thái (THB) Đô la Đài Loan (TWD) Đô la Mỹ (USD) Đô la Mỹ VND 1,2 (USD-12) Đô la Mỹ Đồng 5 – 20 (USD-5-20) Đô la Mỹ VND 50 – 100 (USD-50-100) Đô la Mỹ Đồng 5, 10,20 (USD-51020) Đô la Mỹ 1,5 (15 USD) Rand Nam Phi (ZAR)
Giá bán lẻ xăng dầu Đơn vị tính: đồng / Lít

See also  NEW Sách Trắng Là Gì, Quy Trình Viết Whitepaper Hoàn Hảo, Tầm Quan Trọng Của Sách Trắng
Sản phẩmZone 1Region 2
Xăng RON 95-IV 20.260 20.660
Xăng RON 95-III 20.160 20.560
E5 RON 92-II 19.040 19.420
DO 0,001SV 15.790 16.100
DO 0,05S-II 15.440 15.740
Dầu hỏa 2-KZK 14.410 14.690

Giá dầu thế giới Đơn vị: USD / thùng

Dầu thô 71.48 -0,98 -1,37%

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thể Thao Dã Ngoại

Leave a Comment