NEW 1, 100 Nhân Dân Tệ Đổi Được Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ

Chào bạn đọc. Bữa nay, mình mạn phép đưa ra đánh giá chủ quan về kinh nghiệm, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống bằng bài chia sẽ 1, 100 Nhân Dân Tệ Đổi Được Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ

Phần lớn nguồn đều được cập nhật thông tin từ những nguồn website lớn khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mỗi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá dưới phản hồi

Khuyến nghị:

Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này trong phòng kín để có hiệu quả nhất
Tránh xa toàn bộ những thiết bị gây xao nhoãng trong việc đọc bài
Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ cập nhật hàng tháng

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị sẵn sàng. Đăng ký để được thông báo và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn sớm nhất có thể.

See also  NEW Vì Sao Dân Số Nhật Bản Đang Già Hóa ? Dân Số Nhật Bản Giảm Năm Thứ 10 Liên Tiếp

Bạn đang xem: 100 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Chọn đơn vị tiền tệ của bạn

Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn CNY trong menu thả xuống đầu tiên làm đơn vị tiền tệ bạn muốn chuyển đổi và VND trong menu thả xuống thứ hai làm đơn vị tiền tệ bạn muốn nhận.

Xong rôi

Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ hiển thị cho bạn tỷ giá CNY sang VND hiện tại và tỷ giá này đã thay đổi như thế nào trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Xem thêm: Không bất ngờ với kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018? Điểm thi THPT Quốc gia 2018 khi nào được công bố

Các ngân hàng thường quảng cáo chuyển khoản thấp hoặc không mất phí, nhưng thêm một sự khác biệt ngầm vào tỷ lệ chuyển đổi. viettradeportal.vn cung cấp cho bạn tỷ lệ chuyển đổi thực, vì vậy bạn có thể tiết kiệm đáng kể tiền khi chuyển khoản quốc tế.

See also  NEW Genesis Mining Là Gì - Genesis Mining Lã  Gã¬

*

Tỷ giá quy đổi Nhân dân tệ / Đồng Việt Nam
1 CNY 3586.04000 VND
5 CNY 17930.200 VNĐ
10 CNY 35860.40000 VNĐ
20 CNY 71720,80000 VND
50 CNY 179302.00000 VND
100 CNY 3586040000 VND
250 CNY 896510,00000 VNĐ
500 CNY 1793020,00000 VNĐ
1000 CNY 3586400000 VNĐ
2000 CNY 7172080,000 VND
5000 CNY 17930200,000 VND
10000 CNY 3586400,00000 VND

Tỷ giá quy đổi đồng Việt Nam / nhân dân tệ Trung Quốc
1 đồng 0,00028 CNY
5 đồng 0,00139 CNY
10 đồng 0,00279 CNY
20 đồng 0,00558 CNY
50 đồng 0,01394 CNY
100 đồng 0,02789 CNY
250 đồng 0,06971 CNY
500 đồng 0,13943 CNY
1000 đồng 0,27886 CNY
2000 đồng 0,55772 CNY
5000 đồng 1.39430 CNY
10000 đồng 2,78859 CNY

Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBP Bảng Anh USD Đô la MỹINRRupee Ấn ĐộCAD Đô la CanadaAUDA Đô la ÚcCHFSwissFranc MXNPeso Mexico1 EUREuro

1 GBP Bảng Anh

1 đô la Mỹ

1 INRrupee Ấn Độ

đầu tiên 0,85800 1.21080 88.68500 1,47185 1.57145 1,08685 24.06220
1.16550 đầu tiên 1.41120 103.36300 1.71545 1.83154 1.26672 28.04480
0,82590 0,70862 đầu tiên 73.24500 1.21560 1.29786 0,89775 19.87300
0,01128 0,00967 0,01365 đầu tiên 0,01660 0,01772 0,01226 0,27132
See also  NEW Cách Cài Đặt Trình Diệt Virus Avast Free Antivirus 2018 Từ A Đến Z

Hãy cẩn thận với tỷ lệ chuyển đổi không hợp lý.

Xem thêm: Bài 4: Xác định vai trò đúng đắn của kinh tế tư nhân và Fdi, định vị và phát triển kinh tế tư nhân

Các ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có một khoản phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng sự khác biệt cho tỷ lệ chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi hoạt động hiệu quả hơn – đảm bảo bạn nhận được mức giá hợp lý. Như mọi khi.

Nguồn tổng hợp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Thể Thao Dã Ngoại

Leave a Comment